HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA VẬN TẢI HK Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-------------------- -------------------------
Số: / HVHKVN-KVT TP. HCM, ngày 10 tháng 08 năm 2010
GIÁM ĐỐC DUYỆT
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ
|
Tên nghề:
|
An ninh soi chiếu
|
|
Trình độ đào tạo:
|
nghề
|
|
Đối tượng tuyển sinh:
|
Tốt nghiệp trung học phổ thông
|
|
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp:
|
Chứng chỉ nghề
|
1) Mục tiêu đào tạo :
Trang bị cho học viên kiến thức nghiệp vụ, kỹ năng và thái độ ứng xử trong kiểm tra, soi chiếu an ninh, Kiểm tra trực quan đối với hành khách, hành lý, hàng hóa, thư, bưu phẩm, bưu kiện và các đồ vật đưa lên tàu bay.
2) Đối tương đào tạo :
Những học viên được các Công ty tuyển dụng ký hợp đồng đào tạo với Học viện HKVN
3) Điều kiện nhập học :
a) Công dân Việt Nam từ 18 tuổi trở lên;
b) Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương;
c) Đủ Tiêu chuẩn sức khỏe theo quy định;
d) Có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt, lý lịch rõ ràng;
đ) Không có tiền án, tiền sự; không nghiện ma túy;
4) Thời lượng : 300 tiết.
5) Ngày khai giảng : Theo hợp đồng kinh tế giữa Học viện HK ( được giám đốc ủy quyền cho Khoa vận tải ký HĐ) và Công ty cần đào tạo nhân viên.
6) Thời gian khóa học: 06 – 09 tháng
Theo kế hoạch học tập do khoa vận tải Hàng không lập.
+ Khai giảng: 30/08/2010
+ Sáng: 07h30 – 11h Chiều: 13h30 – 17h00
+ Mỗi ngày học 05 – 08 tiết (từ thứ hai – thứ sáu trong tuần)
7) Học phí: VND/ 01 học viên / Khóa.
Xét tuyển và khám sức khoẻ tại trung tâm y tế hàng không: 980.000VND/01 hoc viên/ Khoá
8) Địa điển học:
+ Tại Số 01 ngõ 200/10 Nguyễn Sơn, Quận Long Biên, Hà Nội
+Trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải Giao Thông Trung Ương I - Bộ Giao Thông Vận Tải.
Địa chỉ: Số 622 Hà Huy Tập, Thị trấn yên Viên, Tp Hà Nội
9) Tài liệu học tập:
Khóa học sử dụng tài liệu của Học Viện Hàng Không Việt Nam, IATA, ICAO và các Cơ sở đào tạo nhân viên An ninh soi chiếu.
10) Danh mục các môn học, mô-đun đào tạo; thời gian và phân bổ thời gian, chương : Theo thông tư , Quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, huấn luyện an ninh hàng không. Số: 25/2009/TT-BGTVT, Hà Nội , Ngày 16 tháng 10 năm 2009
|
SỐ TT
|
CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA KHÓA HỌC
|
PHÂN BỔ THỜI GIAN (TUẦN)
|
|
I
|
Thời gian học tập
|
11,5
|
|
2
|
Thực học
|
10
|
|
2
|
Ôn, kiểm tra và thi tốt nghiệp
|
1,5
|
|
II
|
Thời gian cho các hoạt động chung (khai giảng, bế giảng, sơ kết, nghỉ lễ, dự phòng)
|
0,5
|
|
Tổng cộng
|
12
|
Phân bổ thời gian các môn học:
|
SỐ TT
|
TÊN MÔN HỌC
|
THỜI GIAN (GIỜ)
|
|
TỔNG SỐ
|
TRONG ĐÓ
|
|
LÝ THUYẾT
|
THỰC HÀNH
|
|
I
|
Các môn học chung
|
20
|
20
|
00
|
|
1
|
Giới thiệu ngành hàng không dân dụng Việt Nam
|
10
|
10
|
00
|
|
2
|
Vận chuyển hành khách, hàng hóa
|
10
|
10
|
00
|
|
II
|
Các môn học pháp luật
|
50
|
50
|
|
|
1
|
Pháp luật đại cương
|
30
|
30
|
00
|
|
2
|
Pháp luật về an ninh hàng không
|
20
|
20
|
00
|
|
III
|
Các môn học nghiệp vụ cơ bản về an ninh hàng không
|
105
|
<p class="MsoNormal" align="center" style="text-align: cen |
|